Items (Explorer)
Phạm vi áp dụng
✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10
Ý nghĩa
Khai báo các tab dữ liệu con của control mẹ.
Điều kiện
Thẻ này chỉ có tác dụng khi
ClassName = BravoExplorerControl→ ClassName Explorer
Cú pháp
<root>
<panelExplorer>
<Controls>
<Control_Explorer>
<Assembly>Bravo.DataExplorer</Assembly>
<ClassName>BravoExplorerControl</ClassName>
<Items>
<Ten_Item>
<!-- Danh sách thẻ con của control -->
</Ten_Item>
</Items>
</Control_Explorer>
</Controls>
</panelExplorer>
</root>Các thẻ con hỗ trợ
| Thẻ | Nội dung |
|---|---|
| DataMember | Nguồn dữ liệu hiển thị — có thể là bảng/view hoặc thủ tục |
childPosition | Căn chỉnh vị trí của đối tượng |
bAllowGrandTotal | Hiển thị dòng tổng cộng dữ liệu của Tab |
| AllowDelete (Explorer) | Cho phép đình chỉ / khôi phục ở tab con |
| Cols (Grid) | Các cột hiển thị trên Grid |
Về
bAllowGrandTotalGiá trị dòng tổng cộng sẽ Sum theo phân trang của các dòng đang hiển thị trên màn hình.
Mặc định các cột được Sum là các cột kiểu số. Cần chỉ định đích danh → dùng thêm thẻ
Groups.
Lồng nhau
Trong thẻ
Itemscó thể khai báo tiếp cácItemscon.
Liên quan
ClassName Explorer · AllowDelete (Explorer) · Hiển thị dữ liệu trên Grid · ServerCommand