PrintSettings

Phạm vi áp dụng

✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10

Ý nghĩa

Khai báo thiết lập định dạng in của báo cáo.

<PrintSettings>
  <!-- các thẻ con -->
</PrintSettings>

PaperSize

Định dạng khổ giấy in ấn.

<PrintSettings>
  <PaperSize>
    <PaperName>A4</PaperName>
    <Width>827</Width>
    <Height>1169</Height>
    <RawKind>9</RawKind>
  </PaperSize>
</PrintSettings>

Cách gọn nhất

Chỉ cần khai báo <PaperName> — các khai báo RawKind, Height, Width sẽ bị bỏ qua:

<PaperSize>
  <PaperName>A4</PaperName>
</PaperSize>

Landscape

Định dạng khổ giấy khi in: in dọc hay in ngang.

Giá trịNội dung
TrueView mẫu luôn là khổ giấy nằm ngang
FalseView mẫu luôn là khổ giấy thẳng đứng

Margins

Khai báo độ rộng lề trên, dưới, trái, phải của khổ giấy.

<Margins>
  <Bottom>Rong_duoi</Bottom>
  <Left>Rong_trai</Left>
  <Right>Rong_phai</Right>
  <Top>Rong_tren</Top>
</Margins>

Printer

Khai báo thiết lập mặc định cho máy in.

Thẻ conTác dụng
PrinterNameTên máy in mặc định
DuplexIn 2 mặt
CollateTrue → in toàn bộ các trang của văn bản rồi mới in bản tiếp theo.
False → in tất cả trang 1, rồi trang 2, rồi tiếp tục
CopiesSố lượng bản in
PrintRangeVùng dữ liệu cần in
FromPageIn từ trang
ToPageIn đến trang
PageRangeCú pháp tùy chọn trang in: <từ trang>- để in từ trang nào đến hết

Ví dụ

In từ trang 1 đến 3, 2 bản, máy in mặc định, in 2 mặt, in toàn bộ các trang rồi mới in bản tiếp:

<PrintSettings>
  <Printer>
    <PrinterName>PrintA</PrinterName>
    <Duplex>Default</Duplex>
    <Collate>True</Collate>
    <Copies>2</Copies>
    <FromPage>1</FromPage>
    <ToPage>3</ToPage>
  </Printer>
</PrintSettings>

Các thẻ định dạng trang

ThẻNội dung
bAutoExtendPrintWidthIn nội dung vượt quá chiều ngang giấy trên các trang tiếp theo.
True — cột thừa hiển thị ở trang tiếp; False — cột thừa không hiển thị
bFitToPaperWidthCo giãn nội dung vừa với chiều ngang giấy
bCenterOnPageCăn giữa theo chiều rộng trang
bMiddleOnPageCăn giữa theo chiều cao trang
MeasuringUnitĐơn vị đo trong định dạng in: cm (mặc định) hoặc Inch
ViewerZoomTỷ lệ phóng khi xem. VD <ViewerZoom>2</ViewerZoom> = 200%
PageRangeChỉ định trang được in: AllPages, SomePages, CurrentPage
bPrintSelectionOnlyChỉ in nội dung được chọn.
VD: bảng kê chứng từ có nhiều dòng → Ctrl+Space tích chọn vài dòng → View báo cáo chỉ thể hiện dòng được chọn

bPrintCurrentState

In theo trạng thái hiện thời. Giá trị mặc định True.

Giá trịHành vi khi người dùng co kéo cột
TrueView lên giữ theo thiết kế co kéo của người dùng; thoát báo cáo ra vào lại vẫn giữ thiết lập
FalseView lên mẫu in là thiết kế chuẩn của chương trình, mất thiết lập của người dùng

Định dạng số và ngôn ngữ

zReportNumberSeparator

Ký hiệu phân cách hàng ngàn và phần thập phân khi in báo cáo, khác với giá trị khai báo trong tham số hệ thống.

Example

Tham số hệ thống M_DefaultNumberSeparator = ,.
Báo cáo khai báo <zReportNumberSeparator>.,</zReportNumberSeparator>

Ngữ cảnhPhân cách ngànPhân cách thập phân
Chạy báo cáo,.
Xem trước khi in.,

zReportCultureLanguage

Chỉ định ngôn ngữ khác với ngôn ngữ giao diện để dùng cho định dạng ngày tháng và số khi in báo cáo.

Note

Sẽ tác động tới cả các autotext sử dụng để hiển thị giá trị trên grid.


Liên quan

ReportSetup · ExportSettings · Bắt đầu với Reporter · Thẻ khác của Reporter