DefaultValues

Phạm vi áp dụng

✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10

Ý nghĩa

Khai báo giá trị ngầm định cho các cột.

Cú pháp

<root>
  <Tables>
    <Ten_bang>
      <DefaultValues>
        <Ten_Truong>Gia_tri_mac_dinh</Ten_Truong>
      </DefaultValues>
    </Ten_bang>
  </Tables>
</root>

Ví dụ

Editor chứng từ phiếu thu:

<root>
  <Tables>
    <ParentTable>
      <Name>vB30AccDoc_EditCashReceipt</Name>
      <Alias>Ct</Alias>
      <DefaultValues>
        <DocCode>'PT'</DocCode>
        <CurrencyCode>CONFIG('M_Ma_Tte0')</CurrencyCode>
        <BranchCode>BRANCH()</BranchCode>
        <DocDate>GETDATE()</DocDate>
        <FiscalYear>FISCALYEAR()</FiscalYear>
        <ExchangeRate>0</ExchangeRate>
      </DefaultValues>
    </ParentTable>
  </Tables>
</root>

Chuỗi phải có dấu nháy

<DocCode>'PT'</DocCode> — giá trị kiểu chuỗi đặt trong nháy đơn. Không có nháy sẽ bị hiểu là tên cột.

Ghi chú

Phạm vi áp dụng

Chỉ áp dụng khai báo giá trị mặc định trong DefaultValues cho:

  • Các trường được định nghĩa trong bảng / view
  • Các trường được khai báo trong ServerLoading

Các trường khai báo trong TempColumns phải định nghĩa giá trị mặc định ngay trong TempColumns (thẻ <DefaultValue>).

  • DefaultValues cũng là tên một thẻ con của BravoAddRowEvaluator — dùng để gán giá trị các cột của dòng thêm mới

Liên quan

TempColumns · RowAdded · CopyList · BravoAddRowEvaluator · Bắt đầu với Expression