Bắt đầu với Expression
Phạm vi áp dụng
✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10
Expression là các hàm, biểu thức tự định nghĩa được sử dụng để khai báo trên layout và được xử lý ở các máy client.
Đây là hệ thống dùng chung cho mọi màn hình — Editor, Explorer, Reporter, Dashboard, Diagram.
Bốn lưu ý quan trọng
1. Có thể lồng nhau
Khi khai báo có thể khai báo các Expression lồng nhau.
2. Attribute
Expr="True"Chú ý cách khai báo biểu thức điều kiện khi sử dụng biểu thức nhúng để chỉ định việc chuyển đổi giá trị:
<Name expr="True">vB30abc.. '{=Branch()}'</Name>
3. Ngoại lệ — thẻ
Texttrong GridCó 1 trường hợp đặc biệt không phải khai báo
Expr="True"là khi khai báo thẻ Text trong Grid:<Vietnamese>Thành tiền {=ISNULL(CurrencyCode,'VND')}</Vietnamese>
4. Cẩn thận kiểu dữ liệu
Khi làm việc với biểu thức, evaluator hay SQL thì phải lưu ý về kiểu dữ liệu, tránh việc so sánh cột ngày với giá trị ngày kiểu chuỗi.
Ví dụ điều kiện trong DataExplorer:
vB30PosDoc_ExploreSalesRetail.DocDate>='{=FORMAT(GETDATE(),'dd MMM yyyy')}'
Danh mục hàm — 140 hàm
| Nhóm | Số hàm | Nội dung |
|---|---|---|
| ⚙️ Expression - System | 44 | Chứa toàn bộ các biểu thức để lấy giá trị liên quan đến các biến chung của toàn hệ thống — đơn vị cơ sở, năm tài chính, user, layout, chữ ký số… |
| 🔤 Expression - String | 22 | Các hàm xử lý chuỗi ký tự. |
| Σ Expression - Aggregate | 11 | Các hàm tổng hợp trên tập dòng dữ liệu — tổng, đếm, tìm kiếm. |
| 🧩 Expression - Common | 23 | Các hàm dùng chung — điều kiện, kiểm tra kiểu, định dạng, truy xuất bảng mẹ/con. |
| 📅 Expression - DateTime | 23 | Các hàm xử lý ngày giờ. |
| 🔢 Expression - Mathematical | 10 | Các hàm toán học. |
| ⚖️ Expression - Operator | 4 | Các toán tử so sánh dùng trong biểu thức điều kiện. |
| 🔍 Expression - Regex | 3 | Các hàm biểu thức chính quy (regular expression). |
Những hàm dùng nhiều nhất
| Hàm | Vì sao quan trọng |
|---|---|
| IIF | Điều kiện — xuất hiện ở hầu hết mọi layout |
| ISNULL | Bắt buộc khi binding với BravoTextBox (xem cảnh báo EmptyAsNull tại Bắt đầu với Controls) |
| EMPTY | Kiểm tra trắng — dùng dày đặc trong Expr và zValidateExpr |
| CONFIG | Đọc tham số hệ thống |
| BRANCH · FISCALYEAR | Ngữ cảnh đơn vị / năm làm việc |
| LASTCOMMAND | Phân nhánh Eval theo lệnh vừa chạy → Bắt đầu với Diagram |
| UPDATEDCOLUMN | Biết cột nào vừa đổi → BravoMoneyEvaluator, DynamicColX |
| PARENT · CHILD | Truy xuất bảng mẹ / con |
| VLOOKUP · EXISTS | Tra cứu và kiểm tra tồn tại |
Liên quan
Quy ước cú pháp XML · Expr · zValidateExpr · Expressions · Style · Text