⚙️ Expression — System
Phạm vi áp dụng
✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10
Chứa toàn bộ các biểu thức để lấy giá trị liên quan đến các biến chung của toàn hệ thống — đơn vị cơ sở, năm tài chính, user, layout, chữ ký số…
Tổng cộng: 44 hàm · → Bắt đầu với Expression
Bảng tra nhanh
| Hàm | Ý nghĩa |
|---|---|
| BRANCH | Trả về thông tin của đơn vị cơ sở |
| BRANCHFILTER | Tạo khóa query dữ liệu cho đơn vị cơ sở hiện thời. Áp dụng với dữ liệu có phân theo đơn vị cơ sở |
| COLUMNNAME | Trả về tên cột của Grid hiện thời |
| CONFIG | Trả về giá trị cột VarValue trong bảng vB00Config — tham số hệ thống |
| CURRENTVALUE | Trả về giá trị của một cột tại dòng hiện thời được chọn |
| FISCALYEAR | Trả về thông tin năm làm việc hiện thời đang chọn |
| FORMCOMMANDNAME | Trả về lệnh mở form |
| LANGID | Trả về Id của ngôn ngữ hiện thời hoặc một ngôn ngữ đích danh |
| LANGNAME | Trả về tên của ngôn ngữ hiện thời hoặc một ngôn ngữ đích danh |
| LASTCOMMAND | Trả về lệnh cuối cùng thực hiện trong form |
| LAYOUTID | Trả về Id của layout hiện thời (cột Id trong vB00Layout) |
| LAYOUTNAME | Trả về tên layout hiện thời (cột FormName trong vB00Layout) |
| LAYOUTTABLENAME | Trả về tên bảng mà Eval được khai báo khi thực hiện |
| OSDOMAINNAME | Trả về tên domain của máy tính trạm |
| OSMACHINENAME | Trả về tên máy tính trạm |
| OSUSERNAME | Trả về tên người dùng của máy tính trạm (user Windows) |
| ROWSTATE | Trả về trạng thái của dòng dữ liệu: Added, Unchanged, Modified |
| ROWOLDVALUE | Trả về giá trị nguyên bản ban đầu trước khi thay đổi của một cột trong bảng dữ liệu |
| TABLECHANGED | Trả về True nếu một bảng dữ liệu có thay đổi |
| SERVERNAME | Trả về tên Server SQL lưu database của chương trình |
| SYSTEM | Trả về giá trị biến hệ thống |
| TABLENAME | Trả về tên bảng / view hiện thời |
| TEXT | Trả về tiêu đề form (không tham số), hoặc giá trị DisplayMember của lookup binding (có tham số tên cột) |
| UPDATEDCOLUMN | Trả về tên cột vừa được thay đổi giá trị (ColumnChanged). ⚠️ Chỉ dùng với Evaluator |
| USER | Trả về thông tin của user hiện thời (một cột trong vB00UserList) |
| FORMUSERNAME | Trả về tên người dùng đăng nhập riêng với form khi khai báo trong B00Command |
| NAMEBYLANG | Trả về tên của cột theo ngôn ngữ hiện thời |
| CURRENCY | Trả về giá trị các cột trong bảng vB20Currency — thông tin đồng tiền |
| SIGNATUREIMAGE | Trả về hình ảnh chữ ký khai báo trong vB00Signature (cột SignatureImage) theo ngày áp dụng |
| SIGNATURETEXT | Trả về chuỗi chữ ký (cột SignatureName) khai báo trong vB00Signature theo ngày áp dụng |
| VERIFYCHECKSUM | Trả về True nếu mật khẩu đúng là của người dùng hiện thời |
| ENCRYPT | Mã hóa chuỗi hoặc binary. Thường dùng ở màn hình gõ Pass khi kết nối ứng dụng khác |
| DECRYPT | Giải mã chuỗi hoặc binary |
| HASHVALUE | Trả về chuỗi hash một chiều để lưu trữ mật khẩu, tránh giải mã ngược |
| TOKENSIGNXML | Trả về chuỗi XML được ký số dùng USB token |
| TOKENVERIFYXML | Kiểm tra dữ liệu đã được ký số chưa |
| TOKENSIGNSTRING | Thực hiện ký số chứng từ hoặc nội dung chuỗi dữ liệu bất kỳ |
| TOKENVERIFYSTRING | Kiểm tra dữ liệu đã được ký số |
| TOKENRAWDATA | Trả về dữ liệu chữ ký số |
| IMAGETHUMBNAIL | Tạo thumbnail cho một file hình ảnh |
| PLATFORM | Trả về nền tảng đang chạy chương trình: WIN, WEB, APP |
| NEWID | Trả về chuỗi định danh duy nhất toàn cầu (GUID) |
| LOGO | Trả về ảnh logo bản quyền của đơn vị cơ sở hiện thời, định dạng Base64String |
| PORTAL | Trả về thông tin user đăng nhập web portal — không phải web portal thì luôn trả về trắng |
BRANCH
Trả về thông tin của đơn vị cơ sở
BRANCH([vB00Branch.column_name])
BRANCHFILTER
Tạo khóa query dữ liệu cho đơn vị cơ sở hiện thời. Áp dụng với dữ liệu có phân theo đơn vị cơ sở
BRANCHFILTER(vB00Branch.Column_name)
COLUMNNAME
Trả về tên cột của Grid hiện thời
COLUMNNAME()
CONFIG
Trả về giá trị cột VarValue trong bảng vB00Config — tham số hệ thống
CONFIG(vB00Config.VarKey)
CURRENTVALUE
Trả về giá trị của một cột tại dòng hiện thời được chọn
CURRENTVALUE(table_name, column_name)
FISCALYEAR
Trả về thông tin năm làm việc hiện thời đang chọn
FISCALYEAR([vB00FiscalYear.column_name])
FORMCOMMANDNAME
Trả về lệnh mở form
FORMCOMMANDNAME()
LANGID
Trả về Id của ngôn ngữ hiện thời hoặc một ngôn ngữ đích danh
LANGID([language_name])
LANGNAME
Trả về tên của ngôn ngữ hiện thời hoặc một ngôn ngữ đích danh
LANGNAME([language_id])
LASTCOMMAND
Trả về lệnh cuối cùng thực hiện trong form
LASTCOMMAND()
LAYOUTID
Trả về Id của layout hiện thời (cột Id trong vB00Layout)
LAYOUTID()
LAYOUTNAME
Trả về tên layout hiện thời (cột FormName trong vB00Layout)
LAYOUTNAME()
LAYOUTTABLENAME
Trả về tên bảng mà Eval được khai báo khi thực hiện
LAYOUTTABLENAME()
OSDOMAINNAME
Trả về tên domain của máy tính trạm
OSDOMAINNAME()
OSMACHINENAME
Trả về tên máy tính trạm
OSMACHINENAME()
OSUSERNAME
Trả về tên người dùng của máy tính trạm (user Windows)
OSUSERNAME()
ROWSTATE
Trả về trạng thái của dòng dữ liệu: Added, Unchanged, Modified
ROWSTATE()
ROWOLDVALUE
Trả về giá trị nguyên bản ban đầu trước khi thay đổi của một cột trong bảng dữ liệu
ROWOLDVALUE(...)
TABLECHANGED
Trả về True nếu một bảng dữ liệu có thay đổi
TABLECHANGED(...)
SERVERNAME
Trả về tên Server SQL lưu database của chương trình
SERVERNAME()
SYSTEM
Trả về giá trị biến hệ thống
SYSTEM(sys_name)
TABLENAME
Trả về tên bảng / view hiện thời
TABLENAME()
TEXT
Trả về tiêu đề form (không tham số), hoặc giá trị DisplayMember của lookup binding (có tham số tên cột)
TEXT([column_name])
UPDATEDCOLUMN
Trả về tên cột vừa được thay đổi giá trị (ColumnChanged). ⚠️ Chỉ dùng với Evaluator
UPDATEDCOLUMN([column_name])
USER
Trả về thông tin của user hiện thời (một cột trong vB00UserList)
USER([vB00UserList.column_name])
FORMUSERNAME
Trả về tên người dùng đăng nhập riêng với form khi khai báo trong B00Command
FORMUSERNAME()
NAMEBYLANG
Trả về tên của cột theo ngôn ngữ hiện thời
NAMEBYLANG(column_name)
CURRENCY
Trả về giá trị các cột trong bảng vB20Currency — thông tin đồng tiền
CURRENCY([vB20Currency.column_name[, currency_Code]])
SIGNATUREIMAGE
Trả về hình ảnh chữ ký khai báo trong vB00Signature (cột SignatureImage) theo ngày áp dụng
SIGNATUREIMAGE(vB00Signature.SignatureName[, datetime_expression])
SIGNATURETEXT
Trả về chuỗi chữ ký (cột SignatureName) khai báo trong vB00Signature theo ngày áp dụng
SIGNATURETEXT(...)
VERIFYCHECKSUM
Trả về True nếu mật khẩu đúng là của người dùng hiện thời
VERIFYCHECKSUM(current_user_password)
ENCRYPT
Mã hóa chuỗi hoặc binary. Thường dùng ở màn hình gõ Pass khi kết nối ứng dụng khác
ENCRYPT(plain_string | plain_binary [, password])
DECRYPT
Giải mã chuỗi hoặc binary
DECRYPT(plain_string | plain_binary [, password])
HASHVALUE
Trả về chuỗi hash một chiều để lưu trữ mật khẩu, tránh giải mã ngược
HASHVALUE(string | binary [, prefix_string])
TOKENSIGNXML
Trả về chuỗi XML được ký số dùng USB token
TOKENSIGNXML(token_serial_number, xml_string [, include_key_info], signature_id [, reference_uri])
TOKENVERIFYXML
Kiểm tra dữ liệu đã được ký số chưa
TOKENVERIFYXML(certificate_binary | certificate_base64String, signed_xml_string)
TOKENSIGNSTRING
Thực hiện ký số chứng từ hoặc nội dung chuỗi dữ liệu bất kỳ
TOKENSIGNSTRING(token_serial_number, data_string)
TOKENVERIFYSTRING
Kiểm tra dữ liệu đã được ký số
TOKENVERIFYSTRING(certificate_binary | certificate_base64string, original_string, signed_string)
TOKENRAWDATA
Trả về dữ liệu chữ ký số
TOKENRAWDATA(token_serial_number)
IMAGETHUMBNAIL
Tạo thumbnail cho một file hình ảnh
IMAGETHUMBNAIL(image_filename | image_binary | image_base64string [, thumbnail_limit_size])
PLATFORM
Trả về nền tảng đang chạy chương trình: WIN, WEB, APP
PLATFORM()
NEWID
Trả về chuỗi định danh duy nhất toàn cầu (GUID)
NEWID()
LOGO
Trả về ảnh logo bản quyền của đơn vị cơ sở hiện thời, định dạng Base64String
LOGO()
PORTAL
Trả về thông tin user đăng nhập web portal — không phải web portal thì luôn trả về trắng
PORTAL()
Liên quan
Bắt đầu với Expression · Quy ước cú pháp XML · Expr · zValidateExpr · Expressions