🧩 Expression — Common
Phạm vi áp dụng
✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10
Các hàm dùng chung — điều kiện, kiểm tra kiểu, định dạng, truy xuất bảng mẹ/con.
Tổng cộng: 23 hàm · → Bắt đầu với Expression
Bảng tra nhanh
| Hàm | Ý nghĩa |
|---|---|
| IIF | Biểu thức kiểm tra logic — hàm được dùng nhiều nhất trong Bravo |
| CASE | Trả về kết quả tương ứng với giá trị của biểu thức điều kiện |
| ISNULL | Trả về replacement nếu biểu thức là NULL |
| COALESCE | Trả về giá trị đầu tiên không phải NULL |
| EMPTY | Kiểm tra điều kiện NULL hoặc trắng của biểu thức (với cột kiểu chuỗi) |
| EXISTS | Kiểm tra sự tồn tại của biểu thức / dòng dữ liệu |
| PARENT | Truy xuất tới một cột trong bảng dữ liệu mẹ |
| CHILD | Truy xuất tới cột trong bảng dữ liệu con |
| CONVERT | Chuyển đổi kiểu dữ liệu của biểu thức |
| EVAL | Thực hiện biểu thức truyền vào (đánh giá động) |
| FORMAT | Định dạng cho biểu thức truyền vào |
| FORMATCURRENCY | Trả về định dạng số theo đồng tiền khai báo trong B20Currency |
| FORMATDATERANGE | Trả về định dạng nếu 2 tham số kiểu date nằm trong khoảng giá trị |
| ISDATETIME | Kiểm tra có phải ngày giờ hay không |
| ISINTEGER | Kiểm tra có phải số nguyên hay không |
| ISNUMERIC | Kiểm tra có phải kiểu số hay không |
| MAXOF | Trả về giá trị lớn nhất trong các giá trị truyền vào |
| MINOF | Trả về giá trị nhỏ nhất trong các giá trị truyền vào |
| GETXMLDATA | Lấy dữ liệu XML từ toàn bộ nguồn, không phụ thuộc việc dòng có được chọn hay không |
| GETXMLSELECTEDDATA | Lấy dữ liệu XML từ những dòng đang được chọn trong giao diện |
| GETJSONDATA | Lấy dữ liệu JSON từ toàn bộ nguồn dữ liệu |
| GETJSONSELECTEDDATA | Lấy dữ liệu JSON chỉ từ những dòng được chọn |
| DATAFORMAT | Hiển thị dữ liệu theo Format khai báo ở B00DataFormat |
IIF
Biểu thức kiểm tra logic — hàm được dùng nhiều nhất trong Bravo
IIF(boolean_expression, true_expression, false_expression)
CASE
Trả về kết quả tương ứng với giá trị của biểu thức điều kiện
CASE(numeric_expression, expression_0, expression_1 [, expression_2 [, …]])
ISNULL
Trả về replacement nếu biểu thức là NULL
ISNULL(check_expression, replacement)
COALESCE
Trả về giá trị đầu tiên không phải NULL
COALESCE(expression_1, expression_2 [, …n])
EMPTY
Kiểm tra điều kiện NULL hoặc trắng của biểu thức (với cột kiểu chuỗi)
EMPTY(expression [, …n])
EXISTS
Kiểm tra sự tồn tại của biểu thức / dòng dữ liệu
EXISTS(source_data [, condition_expression])
PARENT
Truy xuất tới một cột trong bảng dữ liệu mẹ
PARENT[(relation_name)].column_name
CHILD
Truy xuất tới cột trong bảng dữ liệu con
CHILD([relation_name]).column_name
CONVERT
Chuyển đổi kiểu dữ liệu của biểu thức
CONVERT(expression, data_type)
EVAL
Thực hiện biểu thức truyền vào (đánh giá động)
EVAL(text)
FORMAT
Định dạng cho biểu thức truyền vào
FORMAT(expression, format [, language_name])
FORMATCURRENCY
Trả về định dạng số theo đồng tiền khai báo trong B20Currency
FORMATCURRENCY([currency_code [, number_expression]])
FORMATDATERANGE
Trả về định dạng nếu 2 tham số kiểu date nằm trong khoảng giá trị
FORMATDATERANGE(start_date, end_date [, format [, language_name]])
ISDATETIME
Kiểm tra có phải ngày giờ hay không
ISDATETIME(check_expression)
ISINTEGER
Kiểm tra có phải số nguyên hay không
ISINTEGER(check_expression)
ISNUMERIC
Kiểm tra có phải kiểu số hay không
ISNUMERIC(check_expression)
MAXOF
Trả về giá trị lớn nhất trong các giá trị truyền vào
MAXOF(expression1, expression2 [, …n])
MINOF
Trả về giá trị nhỏ nhất trong các giá trị truyền vào
MINOF(expression1, expression2 [, …n])
GETXMLDATA
Lấy dữ liệu XML từ toàn bộ nguồn, không phụ thuộc việc dòng có được chọn hay không
GETXMLDATA('[Nguồn]','[Điều kiện]')
GETXMLSELECTEDDATA
Lấy dữ liệu XML từ những dòng đang được chọn trong giao diện
GETXMLSELECTEDDATA('[Nguồn]','[Điều kiện]')
GETJSONDATA
Lấy dữ liệu JSON từ toàn bộ nguồn dữ liệu
GETJSONDATA('[Tên bảng]', '[Danh sách cột]', '[Điều kiện]')
GETJSONSELECTEDDATA
Lấy dữ liệu JSON chỉ từ những dòng được chọn
GETJSONSELECTEDDATA('[Tên bảng]', '[Danh sách cột]', '[Điều kiện]')
DATAFORMAT
Hiển thị dữ liệu theo Format khai báo ở B00DataFormat
DATAFORMAT('[Cột Name]','[Cột ngôn ngữ]',[Tham số])
Liên quan
Bắt đầu với Expression · Quy ước cú pháp XML · Expr · zValidateExpr · Expressions