Name

Phạm vi áp dụng

✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10

Ý nghĩa

Chỉ định tên bảng hoặc tên View dữ liệu.

Khai báo này tương đương với khai báo ở cột CtorArg1 trong bảng B00Command của Bravo 7.

Cú pháp

<root>
  <Tables>
    <ParentTable>
      <Name>Ten_bang | Ten_View</Name>
    </ParentTable>
  </Tables>
</root>

Khai báo dạng autotext

Trường hợp các bảng hoặc view được chia theo đơn vị cơ sở:

<Name Expr="True">vB30AccDoc_EditSales_{=BranchCode}</Name>

Important

Bắt buộc có Expr="True" thì biểu thức {=...} mới được tính → Quy ước cú pháp XML

Khác biệt B8 / B10

Bravo 8Bravo 10
Vai tròNguồn dữ liệu chínhDùng khi không chỉ định `<Source>`; ngoài ra dùng để phân quyền và ghi nhật ký

Ở Bravo 10 có thể tách bạch:

  • <Name> → tên logic dùng cho phân quyền / log
  • <Source> → nguồn vật lý thực sự được truy vấn

Liên quan

Alias · FilterKey · Truy vấn dữ liệu Bravo 10 · B00 - Bảng hệ thống