BravoUniqueKeyValidator
Phạm vi áp dụng
✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10
Ý nghĩa
Validator kiểm tra tính duy nhất trong cơ sở dữ liệu.
Khác với
UniqueKey
UniqueKey (DataSource) BravoUniqueKeyValidatorKiểm tra ở đâu Trên màn hình nhập liệu tại client Trong CSDL Phạm vi Dữ liệu đang mở trên form Toàn bộ bảng/view
Các thẻ hỗ trợ
| Thẻ | Nội dung |
|---|---|
| SourceColumn | Danh sách các trường cần kiểm tra. Nếu là danh sách cột thì được hiểu là kiểm tra tính duy nhất của tổ hợp các trường |
| TargetColumn | Danh sách cột hiển thị câu cảnh báo lỗi |
| FilterKey | Mệnh đề kiểm tra thêm của validator |
| Caption | Tiêu đề cột hiển thị thông báo lỗi |
| Expr | Điều kiện chạy validator |
| Text | Câu hiển thị lỗi |
Ví dụ
Kiểm tra tính duy nhất của số chứng từ:
<CheckDocNoUnique>
<ClassName>BravoUniqueKeyValidator</ClassName>
<SourceColumn>DocNo</SourceColumn>
<FilterKey>DocCode IN (SELECT Ma_Ct FROM B00DmCt WHERE
ISNULL(DocCodeNumbering,'{=DocCode}') =
IIF('{=DocCodeNumbering}'='','{=DocCode}','{=DocCodeNumbering}')) AND
BranchCode='{=Branch()}' AND FiscalYear='{=FiscalYear}'</FilterKey>
</CheckDocNoUnique>Diễn giải: mệnh đề WHERE kiểm tra tính duy nhất của số chứng từ nhưng chỉ kiểm tra với dữ liệu của đơn vị cơ sở hiện tại, năm làm việc hiện tại, và chỉ kiểm tra trùng với chứng từ phiếu xuất (hoặc nhóm chứng từ cùng định dạng số chứng từ PX).
Ghi chú
Important
- Thẻ FilterKey chỉ hỗ trợ với ClassName là
BravoUniqueKeyValidator- Tính duy nhất của dữ liệu được kiểm tra trong bảng hoặc view khai báo trong thẻ Name của bảng đó
- Với Validator loại này thì ngầm định bValidateIfModify và bValidateIfNotEmpty là
True- Thẻ zValidateExpr không hỗ trợ với ClassName này
Liên quan
UniqueKey · FilterKey · bValidateIfModify · Validator Overview