Execute

Phạm vi áp dụng

✅ Bravo 8 · ✅ Bravo 10

Ý nghĩa

Thẻ <Execute> khai báo danh sách các Evaluator được thực thi. Xuất hiện ở nhiều ngữ cảnh:

Ngữ cảnhKích hoạt khi
navigator / ItemsClick đúp vào chức năng trên panel
BravoLinkCommandClick vào link
<root> của layout / TemplateHỗ trợ lệnh in khi nhập liệu
DeleteRowEvent (B10)Sau khi xóa dữ liệu của bảng

Ở cấp form — hỗ trợ lệnh in khi nhập liệu

Hỗ trợ các lệnh về in (Print, QuickPrint, Viewer) trong khi nhập liệu. Cách khai báo dùng evaluator qua thẻ <Execute> (cho layout hoặc Template) tương tự như trong DataExplorer hay Reporter — tuy nhiên chỉ ở cấp form (DataEditor).

Ví dụ

Từ báo cáo bảng kê chứng từ, người dùng click đúp mở chứng từ lên và có thể ấn lệnh in luôn từ màn hình Editor.

DataSource:

<root>
  <Tables>
    <ParentTable>
      <Evaluators>
        <Eval_Reporter>
          <ClassName>BravoCommandKey</ClassName>
          <CommandKey>AccDocViewer_PT</CommandKey>
          <Expr>LastCommand() IN ('Viewer','Print','QuickPrint')
                AND RowState()='Unchanged'</Expr>
        </Eval_Reporter>
      </Evaluators>
    </ParentTable>
  </Tables>
</root>

Layout hoặc template <Voucher>:

<root>
  <Execute>
    <Eval_Reporter />
  </Execute>
</root>

Diễn giải biểu thức Expr:

PhầnÝ nghĩa
LastCommand() IN ('Viewer','Print','QuickPrint')Chỉ chạy khi lệnh vừa gọi là xem mẫu in / in / in nhanh
RowState()='Unchanged'Chỉ cho phép khi đã lưu
Hỗ trợ B8 từVer 4.1.7.0

Ghi chú

  • Các Evaluator khai báo trong Execute được định nghĩa trong DataSource
  • Khi thực thi, Evaluator tác động đến control được ưu tiên thực hiện trước

Liên quan

navigator · BravoLinkCommand · BravoCommandKey · Template · DeleteRowEvent · Bắt đầu với Expression